日
Rìㄖˋ
Hán Việt: NHẬT
Phồn thể: 日
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian, vocab.word.pos.g, từ khu biệt, vocab.word.pos.qt)
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
Ví dụ
今天是九月二日。
jīn tiān shì jiǔ yuè èr rì.
Hôm nay là ngày hai tháng chín.
祝你生日快乐!
zhù nǐ shēng rì kuài lè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
她会说中文和日语。
tā huì shuō zhōng wén hé rì yǔ.
Cô ấy biết nói tiếng Trung và tiếng Nhật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẬT · 4 nét
ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)