Bỏ qua, tới nội dung

必

bìㄅㄧˋ

Hán Việt: TẤT

Phồn thể: 必

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(phó từ)

tất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải

Mang sắc thái văn viết, hay gặp trong từ ghép: 必须, 必要, 不必, 必然.

Ví dụ

  • 这是来北京的游客必去的地方。

    zhè shì lái běi jīng de yóu kè bì qù de dì fang.

    Đây là nơi du khách đến Bắc Kinh nhất định phải ghé.

  • 明天的会你必到。

    míng tiān de huì nǐ bì dào.

    Cuộc họp ngày mai bạn nhất định phải có mặt.

  • 他说到做到,有求必应。

    tā shuō dào zuò dào, yǒu qiú bì yìng.

    Anh ấy nói là làm, ai nhờ gì cũng giúp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẤT · 5 nét

tất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải