富有
fù yǒuㄈㄨˋ ㄧㄡˇ
Hán Việt: PHÚ HỮU
Phồn thể: 富有
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, tính từ)
giàu có; giàu, đầy (tình cảm, sức sống…)
Cấu trúc hay gặp: 富有 + danh từ trừu tượng (经验, 感情, 特色, 创造力).
Ví dụ
他家很富有,但他很节俭。
tā jiā hěn fù yǒu, dàn tā hěn jié jiǎn.
Nhà anh ấy rất giàu, nhưng anh ấy rất tiết kiệm.
这位老师富有经验。
zhè wèi lǎo shī fù yǒu jīng yàn.
Thầy giáo này giàu kinh nghiệm.
她的歌声富有感情。
tā de gē shēng fù yǒu gǎn qíng.
Giọng hát của cô ấy rất có cảm xúc.
Từ hay nhầm
- 富裕 — 富裕 chỉ đời sống sung túc (生活富裕, 富裕的国家); 富有 còn dùng như động từ: 富有经验, 富有特色.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÚ · 12 nét
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại