Bỏ qua, tới nội dung

全力

quán lìㄑㄩㄢˊ ㄌㄧˋ

Hán Việt: TOÀN LỰC

Phồn thể: 全力

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(phó từ, danh từ)

toàn lực, hết sức; dốc toàn lực

Hay gặp: 尽全力 (cố hết sức), 全力以赴 (dốc toàn lực).

Ví dụ

  • 我们会全力支持你。

    wǒ men huì quán lì zhī chí nǐ.

    Chúng tôi sẽ hết sức ủng hộ bạn.

  • 他用全力把门推开了。

    tā yòng quán lì bǎ mén tuī kāi le.

    Anh ấy dồn hết sức đẩy cửa ra.

  • 大家正在全力准备比赛。

    dà jiā zhèng zài quán lì zhǔn bèi bǐ sài.

    Mọi người đang dốc toàn lực chuẩn bị cho cuộc thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TOÀN · 6 nét

toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn

LỰC · 2 nét

họ Lực