采取
cǎi qǔㄘㄞˇ ㄑㄩˇ
Hán Việt: THẢI THỦ
Phồn thể: 採取
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)
Ví dụ
政府采取了新的措施。
zhèng fǔ cǎi qǔ le xīn de cuò shī.
Chính phủ đã áp dụng biện pháp mới.
我们必须马上采取行动。
wǒ men bì xū mǎ shàng cǎi qǔ xíng dòng.
Chúng ta phải lập tức hành động.
学校采取了小班教学的方式。
xué xiào cǎi qǔ le xiǎo bān jiào xué de fāng shì.
Nhà trường áp dụng hình thức dạy lớp nhỏ.
Từ hay nhầm
- 采用 — 采取 đi với 措施, 行动, 态度, 方式; 采用 đi với 技术, 方法, 材料 (đưa vào sử dụng).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢI · 8 nét
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn
Từ liên quan
- 采访 cǎi fǎng — phỏng vấn; đưa tin; săn tin
- 采集 cǎi jí — to gather; to collect; to harvest
- 采购 cǎi gòu — to procure (for an enterprise etc); to purchase
- 开采 kāi cǎi — to extract (ore or other resource from a mine); to exploit; to mine
- 采纳 cǎi nà — to accept; to adopt
- 兴高采烈 xìng gāo cǎi liè — happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight
- 无精打采 wú jīng dǎ cǎi — dispirited and downcast (idiom); listless; in low spirits; washed out