在场
zài chǎngㄗㄞˋ ㄔㄤˇ
Hán Việt: TẠI TRƯỜNG
Phồn thể: 在場
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
có mặt (tại chỗ, tại hiện trường)
Ví dụ
当时你在场吗?
dāng shí nǐ zài chǎng ma?
Lúc đó bạn có mặt ở đó không?
在场的人都笑了。
zài chǎng de rén dōu xiào le.
Những người có mặt đều bật cười.
事故发生时,他不在场。
shì gù fā shēng shí, tā bú zài chǎng.
Lúc tai nạn xảy ra, anh ấy không có mặt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠI · 6 nét
ở, tại; đang (làm gì); có mặt
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
Từ liên quan
- 在 zài — ở, tại; đang (làm gì); có mặt
- 现在 xiàn zài — bây giờ, hiện nay
- 正在 zhèng zài — đang (hành động đang diễn ra)
- 实在 shí zài — thật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 存在 cún zài — tồn tại; sự tồn tại
- 在乎 zài hu — để ý, quan tâm, bận tâm (thường dùng ở dạng phủ định)
- 在意 zài yì — to care about; to mind
- 内在 nèi zài — inner; internal; intrinsic; innate