Bỏ qua, tới nội dung

飞行

fēi xíngㄈㄟ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: PHI HÀNH

Phồn thể: 飛行

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

bay (máy bay); chuyến bay, ngành bay

Phi công: 飞行员.

Ví dụ

  • 飞机飞行了五个小时。

    fēi jī fēi xíng le wǔ gè xiǎo shí.

    Máy bay đã bay năm tiếng đồng hồ.

  • 他的梦想是当飞行员。

    tā de mèng xiǎng shì dāng fēi xíng yuán.

    Ước mơ của anh ấy là làm phi công.

  • 飞行中请系好安全带。

    fēi xíng zhōng qǐng xì hǎo ān quán dài.

    Trong khi bay xin thắt dây an toàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 3 nét

bay; đi máy bay

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)