Bỏ qua, tới nội dung

经典

jīng diǎnㄐㄧㄥ ㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: KINH ĐIỂN

Phồn thể: 經典

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

kinh điển; cổ điển; tác phẩm kinh điển

Ví dụ

  • 这是一部经典电影。

    zhè shì yí bù jīng diǎn diàn yǐng.

    Đây là một bộ phim kinh điển.

  • 这首老歌真经典。

    zhè shǒu lǎo gē zhēn jīng diǎn.

    Bài hát cũ này đúng là kinh điển.

  • 他喜欢读中国古代经典。

    tā xǐ huan dú zhōng guó gǔ dài jīng diǎn.

    Anh ấy thích đọc các tác phẩm kinh điển cổ đại Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KINH · 8 nét

ĐIỂN · 8 nét