Bỏ qua, tới nội dung

保安

bǎo ānㄅㄠˇ ㄢ

Hán Việt: BẢO AN

Phồn thể: 保安

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(từ khu biệt, danh từ, động từ)

bảo vệ, nhân viên bảo vệ; giữ an ninh

Ví dụ

  • 门口的保安很负责。

    mén kǒu de bǎo ān hěn fù zé.

    Bảo vệ ở cổng rất có trách nhiệm.

  • 他在一家商场当保安。

    tā zài yì jiā shāng chǎng dāng bǎo ān.

    Anh ấy làm bảo vệ ở một trung tâm thương mại.

  • 进大楼要先给保安看证件。

    jìn dà lóu yào xiān gěi bǎo ān kàn zhèng jiàn.

    Vào tòa nhà phải đưa giấy tờ cho bảo vệ xem trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)