Bỏ qua, tới nội dung

质量

zhì liàngㄓˋ ㄌㄧㄤˋ

Hán Việt: CHẤT LƯỢNG

Phồn thể: 質量

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

chất lượng; (vật lý) khối lượng

Ví dụ

  • 这家工厂的产品质量很好。

    zhè jiā gōng chǎng de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

    Sản phẩm của nhà máy này chất lượng rất tốt.

  • 便宜的东西质量不一定差。

    pián yi de dōng xi zhì liàng bù yí dìng chà.

    Đồ rẻ chưa chắc chất lượng đã kém.

  • 我们要提高服务质量。

    wǒ men yào tí gāo fú wù zhì liàng.

    Chúng ta cần nâng cao chất lượng phục vụ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHẤT · 8 nét

LƯỢNG · 12 nét

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)