Bỏ qua, tới nội dung

描述

miáo shùㄇㄧㄠˊ ㄕㄨˋ

Hán Việt: MIÊU THUẬT

Phồn thể: 描述

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

miêu tả, mô tả; sự mô tả

Ví dụ

  • 请描述一下那个人的样子。

    qǐng miáo shù yí xià nà ge rén de yàng zi.

    Hãy mô tả dáng vẻ của người đó.

  • 他的描述很清楚。

    tā de miáo shù hěn qīng chǔ.

    Anh ấy mô tả rất rõ ràng.

  • 我很难用语言描述当时的感受。

    wǒ hěn nán yòng yǔ yán miáo shù dāng shí de gǎn shòu.

    Tôi khó mà diễn tả bằng lời cảm giác lúc ấy.

Từ hay nhầm

  • 描写 — 描写 thường dùng trong văn chương (miêu tả nhân vật, cảnh vật); 描述 là kể lại, mô tả sự việc một cách khách quan.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIÊU · 11 nét

THUẬT · 8 nét