Bỏ qua, tới nội dung

原

Yuánㄩㄢˊ

Hán Việt: NGUYÊN

Phồn thể: 原

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)

Thường làm thành tố: 原来, 原因, 原谅, 原则.

Ví dụ

  • 我们还是按原计划出发吧。

    wǒ men hái shi àn yuán jì huà chū fā ba.

    Chúng ta vẫn xuất phát theo kế hoạch ban đầu đi.

  • 他原是一名中学老师。

    tā yuán shì yì míng zhōng xué lǎo shī.

    Anh ấy vốn là một giáo viên trung học.

  • 请把东西放回原处。

    qǐng bǎ dōng xi fàng huí yuán chù.

    Hãy để đồ về chỗ cũ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYÊN · 10 nét

ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)