分离
fēn líㄈㄣ ㄌㄧˊ
Hán Việt: PHÂN LY
Phồn thể: 分離
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chia lìa, xa cách; tách ra, phân ly
Ví dụ
战争让很多家庭分离。
zhàn zhēng ràng hěn duō jiā tíng fēn lí.
Chiến tranh khiến nhiều gia đình ly tán.
他们分离了二十年才再见面。
tā men fēn lí le èr shí nián cái zài jiàn miàn.
Họ xa cách hai mươi năm mới gặp lại nhau.
这台机器可以把油和水分离开。
zhè tái jī qì kě yǐ bǎ yóu hé shuǐ fèn lí kāi.
Cỗ máy này có thể tách dầu và nước ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẬN · 4 nét
phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
LI · 10 nét
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)
Từ liên quan
- 分钟 fēn zhōng — phút (khoảng thời gian)
- 分 fēn — phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
- 部分 bù fen — phần, bộ phận; một phần, một số
- 十分 shí fēn — rất, vô cùng, hết sức
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 分析 fēn xī — phân tích; sự phân tích
- 充分 chōng fèn — đầy đủ; xác đáng; (làm gì) tối đa, triệt để
- 分别 fēn bié — chia tay, xa nhau; phân biệt; khác biệt; lần lượt, riêng từng người