Bỏ qua, tới nội dung

似的

shì deㄕˋ ㄉㄜ˙

Hán Việt: TỰ ĐÍCH

Phồn thể: 似的

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(trợ từ)

trợ từ so sánh: giống như, như thể (đặt cuối cụm)

Thường đi theo khung 像/好像/跟……似的. Đọc shì de (Đài Loan đọc sì de).

Ví dụ

  • 她高兴得像个孩子似的。

    tā gāo xìng dé xiàng gè hái zi shì de.

    Cô ấy vui như một đứa trẻ.

  • 他好像什么都知道似的。

    tā hǎo xiàng shén me dōu zhī dào shì de.

    Anh ta làm như cái gì cũng biết vậy.

  • 今天热得跟夏天似的。

    jīn tiān rè dé gēn xià tiān shì de.

    Hôm nay nóng y như mùa hè.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

ĐÍCH · 8 nét

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh