车辆
chē liàngㄔㄜ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: XA LƯỢNG
Phồn thể: 車輛
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
xe cộ, phương tiện (nói chung)
Danh từ tập hợp, không dùng với số đếm (không nói 三个车辆); xe cụ thể dùng 辆车.
Ví dụ
这条路上车辆很多。
zhè tiáo lù shang chē liàng hěn duō.
Trên con đường này xe cộ rất đông.
外来车辆不能进入学校。
wài lái chē liàng bù néng jìn rù xué xiào.
Xe bên ngoài không được vào trường.
司机每天都要检查车辆。
sī jī měi tiān dōu yào jiǎn chá chē liàng.
Tài xế ngày nào cũng phải kiểm tra xe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
LƯỢNG · 11 nét
lượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)