Bỏ qua, tới nội dung

采访

cǎi fǎngㄘㄞˇ ㄈㄤˇ

Hán Việt: THẢI PHỎNG

Phồn thể: 採訪

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phỏng vấn; đưa tin; săn tin

Ví dụ

  • 记者正在采访比赛冠军。

    jì zhě zhèng zài cǎi fǎng bǐ sài guàn jūn.

    Phóng viên đang phỏng vấn nhà vô địch.

  • 我可以采访您几个问题吗?

    wǒ kě yǐ cǎi fǎng nín jǐ gè wèn tí ma?

    Tôi có thể phỏng vấn ông vài câu hỏi không?

  • 她去现场采访了。

    tā qù xiàn chǎng cǎi fǎng le.

    Cô ấy đã đến hiện trường đưa tin.

Từ hay nhầm

  • 面试 — 面试 là phỏng vấn xin việc/tuyển sinh; 采访 là phóng viên phỏng vấn, lấy tin.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẢI · 8 nét

PHỎNG · 6 nét