人群
rén qúnㄖㄣˊ ㄑㄩㄣˊ
Hán Việt: NHÂN QUẦN
Phồn thể: 人群
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
đám đông; nhóm người
Ví dụ
他很快就消失在人群中。
tā hěn kuài jiù xiāo shī zài rén qún zhōng.
Anh ấy nhanh chóng biến mất trong đám đông.
广场上的人群越来越多。
guǎng chǎng shàng de rén qún yuè lái yuè duō.
Đám đông trên quảng trường ngày càng đông.
这种药不适合所有人群。
zhè zhǒng yào bú shì hé suǒ yǒu rén qún.
Loại thuốc này không phù hợp với mọi nhóm người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
QUẦN · 13 nét
lượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat