Bỏ qua, tới nội dung

支付

zhī fùㄓ ㄈㄨˋ

Hán Việt: CHI PHÓ

Phồn thể: 支付

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chi trả, thanh toán

Ví dụ

  • 可以用手机支付吗?

    kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù ma?

    Có thể thanh toán bằng điện thoại không?

  • 在中国很多人用手机支付。

    zài zhōng guó hěn duō rén yòng shǒu jī zhī fù.

    Ở Trung Quốc nhiều người thanh toán bằng điện thoại.

  • 费用由公司支付。

    fèi yòng yóu gōng sī zhī fù.

    Chi phí do công ty chi trả.

Từ hay nhầm

  • 付 — 付钱 dùng trong đời thường; 支付 trang trọng hơn, hay dùng cho thanh toán điện tử, hợp đồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHI · 4 nét

họ Chi

PHÓ · 5 nét

trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó