拼
pīnㄆㄧㄣ
Hán Việt: BÍNH
Phồn thể: 拼
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ghép; nối; liều mạng; dốc sức; đánh vần
Hay gặp: 拼音 (phiên âm), 拼命 (liều mạng), 拼车 (đi chung xe).
Ví dụ
我们把两张桌子拼在一起吧。
wǒ men bǎ liǎng zhāng zhuō zi pīn zài yì qǐ ba.
Chúng ta ghép hai cái bàn lại với nhau nhé.
这个字怎么拼?
zhè ge zì zěn me pīn?
Chữ này đánh vần thế nào?
为了买房,他每天都在拼。
wèi le mǎi fáng, tā měi tiān dōu zài pīn.
Để mua nhà, ngày nào anh ấy cũng làm việc cật lực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÍNH · 9 nét
ghép; nối; liều mạng; dốc sức; đánh vần