评价
píng jiàㄆㄧㄥˊ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: BÌNH GIÁ
Phồn thể: 評價
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đánh giá; nhận xét; lời đánh giá
Ví dụ
老师对他的评价很高。
lǎo shī duì tā de píng jià hěn gāo.
Thầy giáo đánh giá anh ấy rất cao.
买东西前我会先看评价。
mǎi dōng xi qián wǒ huì xiān kàn píng jià.
Trước khi mua hàng tôi sẽ xem đánh giá trước.
你怎么评价这部电影?
nǐ zěn me píng jià zhè bù diàn yǐng?
Bạn đánh giá bộ phim này thế nào?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÌNH · 7 nét
đánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình
GIÁ · 6 nét