Bỏ qua, tới nội dung

承担

chéng dānㄔㄥˊ ㄉㄢ

Hán Việt: THỪA ĐẢM

Phồn thể: 承擔

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

gánh vác; chịu (trách nhiệm, chi phí); đảm nhận

Hay đi với: 承担责任 / 费用 / 任务.

Ví dụ

  • 这次的错误由我来承担。

    zhè cì de cuò wù yóu wǒ lái chéng dān.

    Sai lầm lần này tôi sẽ chịu trách nhiệm.

  • 运费由买家承担。

    yùn fèi yóu mǎi jiā chéng dān.

    Phí vận chuyển do người mua chịu.

  • 他承担了家里所有的开支。

    tā chéng dān le jiā lǐ suǒ yǒu de kāi zhī.

    Anh ấy gánh toàn bộ chi tiêu trong nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỪA · 8 nét

ĐẢM · 8 nét