Từ vựng TOCFL cấp 5
2686 từ
Từ 201–300 trong 2686
- 可見kě jiànKHẢ KIẾNcó thể thấy (rằng), đủ thấy; nhìn thấy được
- 凡是fán shìPHÀM THỊphàm là, hễ là, tất cả những gì
- 格外gé wàiCÁCH NGOẠIđặc biệt, hết sức, khác thường
- 講座jiǎng zuòGIẢNG TỌAbuổi tọa đàm, bài giảng chuyên đề, buổi thuyết trình
- 長遠cháng yuǎnTRƯỜNG VIỄNlâu dài, dài hạn
- 日程rì chéngNHẬT TRÌNHlịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)
- 初期chū qīSƠ KỲthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 通行tōng xíngTHÔNG HÀNHđi qua, thông hành, lưu thông; thông dụng, phổ biến
- 付款fù kuǎnPHÓ KHOẢNtrả tiền, thanh toán
- 眉毛méi maoMI MAOlông mày
- 開幕kāi mùKHAI MẠCkhai mạc, mở màn
- 鴿子gē ziCÁP TỬchim bồ câu
- 先後xiān hòuTIÊN HẬUlần lượt, trước sau; thứ tự trước sau
- 總數zǒng shùTỔNG SỐtổng số
- 議論yì lùnNGHỊ LUẬNbàn tán, bàn luận; lời bàn tán
- 收聽shōu tīngTHU THÍNHnghe (đài, chương trình phát thanh)
- 敘述xù shùTỰ THUẬTtự thuật, kể lại, trình bày; lời kể
- 匆忙cōng mángTHÔNG MANGvội vàng, vội vã, hấp tấp
- 光滑guāng huáQUANG HOẠTnhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
- 灰塵huī chénHÔI TRẦNbụi, bụi bặm
- 結實jiē shiKẾT THỰCchắc chắn, bền; khỏe mạnh, rắn chắc
- 悲觀bēi guānBI QUANbi quan
- 兒女ér nǚNHI NỮcon cái, con trai con gái
- 住宿zhù sùTRÚ TÚCở trọ, lưu trú; chỗ ở
- 跑道pǎo dàoBÀO ĐẠOđường chạy; đường băng (sân bay)
- 創業chuàng yèSÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệp
- 暴雨bào yǔBẠO VŨmưa to, mưa bão, mưa lớn
- 勤奮qín fènCẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng
- 體積tǐ jīTHỂ TÍCHthể tích, kích thước
- 陸地lù dìLỤC ĐỊAđất liền, lục địa
- 話劇huà jùTHOẠI KỊCHkịch nói
- 振動zhèn dòngCHẤN ĐỘNGrung, rung động, dao động
- 學科xué kēHỌC KHOAmôn học, ngành học, chuyên ngành
- 執照zhí zhàoCHẤP CHIẾUgiấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 提倡tí chàngĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích, cổ vũ
- 昆蟲kūn chóngCÔN TRÙNGcôn trùng
- 概括gài kuòKHÁI QUÁTkhái quát, tóm tắt; nói chung, vắn tắt
- 均勻jūn yúnQUÂN QUÂNđều, đồng đều, cân đối
- 多虧duō kuīĐA KHUYnhờ có, may nhờ
- 調皮tiáo píĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch
- 健身房jiàn shēn fángKIỆN THÂN PHÒNGphòng tập thể hình, phòng gym
- 遊覽yóu lǎnDU LÃMtham quan, du ngoạn, đi ngắm cảnh
- 抽象chōu xiàngTRỪU TƯỢNGtrừu tượng
- 悠久yōu jiǔDU CỬUlâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)
- 試卷shì juànTHÍ QUYỂNbài thi, đề thi (tờ giấy làm bài)
- 責備zé bèiTRÁCH BỊtrách mắng, trách móc, khiển trách
- 刻苦kè kǔKHẮC KHỔchăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)
- 超速chāo sùSIÊU TỐCchạy quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép
- 管子guǎn ziQUẢN TỬống, ống dẫn; ống hút
- 語法yǔ fǎNGỮ PHÁPngữ pháp
- 嚷rǎngNHƯỢNGla, hét, kêu ầm lên; làm ầm ĩ
- 果實guǒ shíQUẢ THỰCquả, trái (của cây); thành quả
- 增進zēng jìnTĂNG TIẾNtăng cường, thúc đẩy (hiểu biết, tình hữu nghị)
- 深厚shēn hòuTHÂM HẬUsâu đậm, thắm thiết (tình cảm); vững chắc, uyên thâm (nền tảng, kiến thức)
- 疼愛téng àiĐÔNG ÁIthương yêu, cưng chiều (người trên với người dưới)
- 固體gù tǐCỐ THỂchất rắn, thể rắn
- 慌張huāng zhāngHOẢNG TRƯƠNGhoảng hốt, cuống quýt, luống cuống
- 學分xué fēnHỌC PHÂNtín chỉ (đại học)
- 中旬zhōng xúnTRUNG TUẦNtrung tuần (ngày 11 đến 20 trong tháng)
- 樸素pǔ sùPHÁC TỐgiản dị, mộc mạc, chất phác
- 次要cì yàoTHỨ YẾUthứ yếu, không quan trọng bằng
- 囑咐zhǔ fùCHÚC PHÓdặn dò, căn dặn
- 中醫Zhōng yīTRUNG YĐông y, y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông y
- 學年xué niánHỌC NIÊNnăm học
- 售貨員shòu huò yuánTHỤ HÓA VIÊNnhân viên bán hàng
- 華裔Huá yìHOA DUỆngười gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)
- 池子chí ziTRÌ TỬao, hồ nhỏ, bể (nước); bể tắm
- 不免bù miǎnBẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏi
- 虛心xū xīnHƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị, biết lắng nghe
- 謎語mí yǔMÊ NGỮcâu đố
- 考生kǎo shēngKHẢO SINHthí sinh
- 名勝míng shèngDANH THẮNGdanh lam thắng cảnh, danh thắng
- 壓歲錢yā suì qiánÁP TUẾ TIỀNtiền mừng tuổi, tiền lì xì (dịp Tết)
- 欸āi(indicating response); (sadly sighing); also pr. [ei4]
- 愛滋病ài zī bìng
- 安頓ān dùnto find a place for; to help settle down; to arrange for; undisturbed
- 暗暗àn ànsecretly; inwardly
- 案情àn qíngdetails of a case; case
- 奧妙ào miàomarvelous; mysterious; profound; marvel
- 懊惱ào nǎoannoyed; vexed; upset
- 八字bā zìthe character 8 or 八; birthdate characters used in fortune-telling
- 把持bǎ chíto control; to dominate; to monopolize
- 白皮書bái pí shūwhite paper (e.g. containing proposals for new legislation); white book
- 頒bānto promulgate; to send out; to issue; to grant or confer
- 辦案bàn ànto handle a (criminal) case
- 半導體bàn dǎo tǐsemiconductor
- 保齡球bǎo líng qiúten-pin bowling (loanword); bowling ball
- 保全bǎo quánto save from damage; to preserve; to maintain; to keep in good repair
- 報案bào ànto report a case to the authorities
- 報表bào biǎoforms for reporting statistics; report forms
- 報關bào guānto declare at customs
- 報價bào jiàto quote a price; quoted price; quote
- 報應bào yìng(Buddhism) divine retribution; karma
- 報章bào zhāngnewspapers
- 倍數bèi shùmultiple; multiplier; factor
- 奔騰Bēn téngPentium (microprocessor by Intel)
- 本位běn wèi(economics) standard; benchmark (as in 金本位[jin1 ben3 wei4] "gold standard"); one's own department or unit; central reference point; fundamental frame of reference (used after a noun N, indicates an N-centered outlook, as in 學校本位|学校本位[xue2 xiao4 ben3 wei4] "school-centered approach")
- 敝bìmy (polite); poor; ruined; shabby
- 貶biǎnto diminish; to demote; to reduce or devaluate; to disparage
- 匾額biǎn éa horizontal inscribed board