Bỏ qua, tới nội dung

决赛

jué sàiㄐㄩㄝˊ ㄙㄞˋ

Hán Việt: QUYẾT TÁI

Phồn thể: 決賽

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

trận chung kết; vòng chung kết

Vòng bán kết: 半决赛.

Ví dụ

  • 我们队进入了决赛。

    wǒ men duì jìn rù le jué sài.

    Đội chúng tôi đã vào chung kết.

  • 决赛明天晚上八点开始。

    jué sài míng tiān wǎn shàng bā diǎn kāi shǐ.

    Trận chung kết bắt đầu lúc tám giờ tối mai.

  • 她在决赛中输了。

    tā zài jué sài zhōng shū le.

    Cô ấy đã thua ở trận chung kết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUYẾT · 6 nét

TÁI · 14 nét