决赛
jué sàiㄐㄩㄝˊ ㄙㄞˋ
Hán Việt: QUYẾT TÁI
Phồn thể: 決賽
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
trận chung kết; vòng chung kết
Vòng bán kết: 半决赛.
Ví dụ
我们队进入了决赛。
wǒ men duì jìn rù le jué sài.
Đội chúng tôi đã vào chung kết.
决赛明天晚上八点开始。
jué sài míng tiān wǎn shàng bā diǎn kāi shǐ.
Trận chung kết bắt đầu lúc tám giờ tối mai.
她在决赛中输了。
tā zài jué sài zhōng shū le.
Cô ấy đã thua ở trận chung kết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUYẾT · 6 nét
TÁI · 14 nét
Từ liên quan
- 决定 jué dìng — quyết định
- 解决 jiě jué — giải quyết
- 决心 jué xīn — quyết tâm
- 坚决 jiān jué — kiên quyết, cương quyết
- 判决 pàn jué — judgment (by a court of law); to pass judgment on; to sentence
- 决策 jué cè — strategic decision; decision-making; policy decision; to determine policy
- 表决 biǎo jué — to decide by vote; to vote
- 否决 fǒu jué — to veto; to overrule