他人
tā rénㄊㄚ ㄖㄣˊ
Hán Việt: THA NHÂN
Phồn thể: 他人
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(đại từ)
người khác, kẻ khác
Văn viết; khẩu ngữ dùng 别人.
Ví dụ
我们应该尊重他人。
wǒ men yīng gāi zūn zhòng tā rén.
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
请不要随便使用他人的东西。
qǐng bú yào suí biàn shǐ yòng tā rén de dōng xi.
Xin đừng tùy tiện dùng đồ của người khác.
她总是先考虑他人的感受。
tā zǒng shì xiān kǎo lǜ tā rén de gǎn shòu.
Cô ấy luôn nghĩ đến cảm nhận của người khác trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THA · 5 nét
anh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
NHÂN · 2 nét
người; con người