性
xìngㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: TÍNH
Phồn thể: 性
HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(vocab.word.pos.g, danh từ, vocab.word.pos.k)
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
Thường làm hậu tố: 重要性 (tầm quan trọng), 可能性 (khả năng), 积极性 (tính tích cực).
Ví dụ
他的性格很好。
tā de xìng gé hěn hǎo.
Tính cách anh ấy rất tốt.
请写上你的性别和年龄。
qǐng xiě shàng nǐ de xìng bié hé nián líng.
Xin ghi giới tính và tuổi của bạn.
大家都知道这件事的重要性。
dà jiā dōu zhī dào zhè jiàn shì de zhòng yào xìng.
Ai cũng biết tầm quan trọng của việc này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính
Từ liên quan
- 性格 xìng gé — tính cách, tính tình
- 性别 xìng bié — giới tính
- 个性 gè xìng — cá tính, tính cách riêng
- 性质 xìng zhì — tính chất, bản chất (của sự việc)
- 性感 xìng gǎn — sex appeal; eroticism; sexuality; sexy
- 人性 rén xìng — human nature; humanity; human; the totality of human attributes
- 性命 xìng mìng — life
- 性能 xìng néng — function; performance; behavior