酒店
jiǔ diànㄐㄧㄡˇ ㄉㄧㄢˋ
Hán Việt: TỬU ĐIẾM
Phồn thể: 酒店
HSK 3.0 · 2TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
khách sạn; nhà hàng; quán rượu
Ví dụ
我们住在机场旁边的酒店。
wǒ men zhù zài jī chǎng páng biān de jiǔ diàn.
Chúng tôi ở khách sạn cạnh sân bay.
这家酒店的早餐很不错。
zhè jiā jiǔ diàn de zǎo cān hěn bú cuò.
Bữa sáng ở khách sạn này khá ngon.
你订好酒店了吗?
nǐ dìng hǎo jiǔ diàn le ma?
Bạn đặt khách sạn chưa?
Từ hay nhầm
- 酒吧 — 酒店 ngày nay thường là khách sạn, không phải quán rượu; quán bar là 酒吧.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỬU · 10 nét
rượu; đồ uống có cồn
ĐIẾM · 8 nét
cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)