优势
yōu shìㄧㄡ ㄕˋ
Hán Việt: ƯU THẾ
Phồn thể: 優勢
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
ưu thế; lợi thế; thế mạnh
Ví dụ
会说中文是你的优势。
huì shuō zhōng wén shì nǐ de yōu shì.
Biết nói tiếng Trung là lợi thế của bạn.
我们的产品在价格上有优势。
wǒ men de chǎn pǐn zài jià gé shàng yǒu yōu shì.
Sản phẩm của chúng tôi có lợi thế về giá.
主队一直保持着优势。
zhǔ duì yì zhí bǎo chí zhe yōu shì.
Đội chủ nhà luôn giữ ưu thế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯU · 6 nét
THẾ · 8 nét
Từ liên quan
- 优秀 yōu xiù — xuất sắc, ưu tú, giỏi
- 优点 yōu diǎn — ưu điểm, điểm mạnh
- 优惠 yōu huì — ưu đãi; giảm giá
- 优美 yōu měi — đẹp đẽ; duyên dáng; êm ái
- 优先 yōu xiān — to have priority; to take precedence
- 优越 yōu yuè — superior; superiority
- 优异 yōu yì — exceptional; outstandingly good
- 优胜劣汰 yōu shèng liè tài — survival of the fittest (idiom)