抓紧
zhuā jǐnㄓㄨㄚ ㄐㄧㄣˇ
Hán Việt: TRẢO KHẨN
Phồn thể: 抓緊
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
tranh thủ, khẩn trương; nắm chặt
Ví dụ
时间不多了,我们要抓紧。
shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn.
Không còn nhiều thời gian, chúng ta phải khẩn trương.
抓紧时间复习吧。
zhuā jǐn shí jiān fù xí ba.
Tranh thủ thời gian ôn bài đi.
车开了,请抓紧扶手。
chē kāi le, qǐng zhuā jǐn fú shǒu.
Xe chạy rồi, xin nắm chặt tay vịn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẢO · 7 nét
bắt, tóm, nắm; gãi; nắm bắt
KHẨN · 10 nét
chặt, chật; căng thẳng, gấp; sát, liền; eo hẹp (tiền)