Bỏ qua, tới nội dung

守

shǒuㄕㄡˇ

Hán Việt: THỦ

Phồn thể: 守

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

giữ, canh giữ, trông coi; tuân thủ (quy tắc)

Từ ghép thường gặp: 遵守 (tuân thủ), 守时 (đúng giờ), 保守 (bảo thủ).

Ví dụ

  • 门口有人守着,进不去。

    mén kǒu yǒu rén shǒu zhe, jìn bú qù.

    Ở cửa có người canh, không vào được.

  • 他是一个守时的人。

    tā shì yí gè shǒu shí de rén.

    Anh ấy là người đúng giờ.

  • 大家都要守规矩。

    dà jiā dōu yào shǒu guī jǔ.

    Mọi người đều phải giữ quy tắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỦ · 6 nét

giữ, canh giữ, trông coi; tuân thủ (quy tắc)