物品
wù pǐnㄨˋ ㄆㄧㄣˇ
Hán Việt: VẬT PHẨM
Phồn thể: 物品
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
đồ vật, vật phẩm, đồ dùng
Văn viết, hay gặp trong thông báo; khẩu ngữ dùng 东西.
Ví dụ
请保管好您的随身物品。
qǐng bǎo guǎn hǎo nín de suí shēn wù pǐn.
Xin quý khách giữ gìn đồ dùng cá nhân mang theo.
危险物品不能带上飞机。
wēi xiǎn wù pǐn bù néng dài shàng fēi jī.
Không được mang vật phẩm nguy hiểm lên máy bay.
这些是学习用的物品。
zhè xiē shì xué xí yòng de wù pǐn.
Đây là những đồ dùng học tập.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẬT · 8 nét
PHẨM · 9 nét
phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm