Bỏ qua, tới nội dung

建造

jiàn zàoㄐㄧㄢˋ ㄗㄠˋ

Hán Việt: KIẾN TẠO

Phồn thể: 建造

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xây dựng, xây (công trình cụ thể)

Ví dụ

  • 这座桥是十年前建造的。

    zhè zuò qiáo shì shí nián qián jiàn zào de.

    Cây cầu này được xây mười năm trước.

  • 他们打算在这里建造一所学校。

    tā men dǎ suàn zài zhè lǐ jiàn zào yì suǒ xué xiào.

    Họ định xây một ngôi trường ở đây.

  • 建造这座大楼用了两年。

    jiàn zào zhè zuò dà lóu yòng le liǎng nián.

    Xây tòa nhà này mất hai năm.

Từ hay nhầm

  • 建设 — 建设 là xây dựng nói chung, trừu tượng (建设国家); 建造 là xây công trình cụ thể (nhà, cầu, tàu).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIẾN · 8 nét

xây, xây dựng; thành lập, lập

TẠO · 10 nét

làm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu); bịa đặt