测
cèㄘㄜˋ
Hán Việt: TRẮC
Phồn thể: 測
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
đo, đo lường; kiểm tra; đoán, dự đoán
Từ ghép: 测试 (kiểm tra), 测量 (đo lường), 预测 (dự đoán).
Ví dụ
护士给我测了体温。
hù shì gěi wǒ cè le tǐ wēn.
Y tá đã đo nhiệt độ cho tôi.
明天要测一下大家的汉语水平。
míng tiān yào cè yí xià dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.
Ngày mai sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.
这台机器可以测出空气质量。
zhè tái jī qì kě yǐ cè chū kōng qì zhì liàng.
Máy này có thể đo được chất lượng không khí.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẮC · 9 nét
đo, đo lường; kiểm tra; đoán, dự đoán