Bỏ qua, tới nội dung

随后

suí hòuㄙㄨㄟˊ ㄏㄡˋ

Hán Việt: TÙY HẬU

Phồn thể: 隨後

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(phó từ, từ chỉ phương vị)

ngay sau đó, liền sau

Ví dụ

  • 你先走,我随后就到。

    nǐ xiān zǒu, wǒ suí hòu jiù dào.

    Bạn đi trước, tôi đến ngay sau.

  • 他进了房间,随后关上了门。

    tā jìn le fáng jiān, suí hòu guān shàng le mén.

    Anh ấy vào phòng, rồi đóng cửa lại.

  • 会议结束了,随后大家一起吃饭。

    huì yì jié shù le, suí hòu dà jiā yì qǐ chī fàn.

    Cuộc họp kết thúc, sau đó mọi người cùng đi ăn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÙY · 11 nét

họ Tùy

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)