Bỏ qua, tới nội dung

自身

zì shēnㄗˋ ㄕㄣ

Hán Việt: TỰ THÂN

Phồn thể: 自身

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(đại từ)

bản thân, tự thân (chính mình)

Ví dụ

  • 我们要先解决自身的问题。

    wǒ men yào xiān jiě jué zì shēn de wèn tí.

    Chúng ta phải giải quyết vấn đề của bản thân trước.

  • 每个人都要注意自身安全。

    měi gè rén dōu yào zhù yì zì shēn ān quán.

    Mỗi người đều phải chú ý an toàn cho bản thân.

  • 他根据自身的经验写了这本书。

    tā gēn jù zì shēn de jīng yàn xiě le zhè běn shū.

    Anh ấy viết cuốn sách này dựa trên kinh nghiệm của bản thân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

THÂN · 7 nét