Bỏ qua, tới nội dung

运

yùnㄩㄣˋ

Hán Việt: VẬN

Phồn thể: 運

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

Hay gặp: 运动 (vận động, thể thao), 运气 (vận may), 运输 (vận tải).

Ví dụ

  • 这批货明天运到工厂。

    zhè pī huò míng tiān yùn dào gōng chǎng.

    Lô hàng này ngày mai được chở đến nhà máy.

  • 祝你好运!

    zhù nǐ hǎo yùn!

    Chúc bạn may mắn!

  • 他运气真好,抽中了一等奖。

    tā yùn qì zhēn hǎo, chōu zhōng le yī děng jiǎng.

    Anh ấy thật may mắn, bốc trúng giải nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh