堵
dǔㄉㄨˇ
Hán Việt: ĐỔ
Phồn thể: 堵
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, lượng từ)
chặn, bịt, lấp; tắc (đường, ống); bức bối; lượng từ: bức (tường)
堵车 = tắc đường; 心里堵得慌 = trong lòng bức bối.
Ví dụ
下班时间路上很堵。
xià bān shí jiān lù shang hěn dǔ.
Giờ tan tầm đường rất tắc.
水管堵了,要找人来修。
shuǐ guǎn dǔ le, yào zhǎo rén lái xiū.
Ống nước bị tắc rồi, phải gọi người đến sửa.
院子里有一堵旧墙。
yuàn zi lǐ yǒu yì dǔ jiù qiáng.
Trong sân có một bức tường cũ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỔ · 11 nét
chặn, bịt, lấp; tắc (đường, ống); bức bối; lượng từ: bức (tường)