Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 601–700 trong 1105
- 最初zuì chūTỐI SƠlúc đầu, ban đầu, đầu tiên
- 克服kè fúKHẮC PHỤCkhắc phục, vượt qua; chịu đựng tạm
- 海洋hǎi yángHẢI DƯƠNGbiển cả, đại dương
- 貿易mào yìMẬU DỊCHmậu dịch, thương mại
- 填tiánĐIỀNđiền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy
- 代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho
- 文字wén zìVĂN TỰchữ viết, văn tự; câu chữ, phần chữ (trong văn bản)
- 博物館bó wù guǎnBÁC VẬT QUÁNbảo tàng, viện bảo tàng
- 特色tè sèĐẶC SẮCnét đặc sắc, đặc trưng; đặc sắc
- 棵kēKHỎAlượng từ: cây (cây cối, rau cải, cỏ…)
- 形容xíng róngHÌNH DUNGmiêu tả, hình dung; dáng vẻ, nét mặt
- 喜愛xǐ àiHỶ ÁIyêu thích, ưa thích
- 吸收xī shōuHẤP THUhấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 改進gǎi jìnCẢI TIẾNcải tiến, cải thiện
- 舒適shū shìTHƯ THÍCHthoải mái, dễ chịu, tiện nghi
- 建設jiàn shèKIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết
- 文學wén xuéVĂN HỌCvăn học
- 獅子shī ziSƯ TỬcon sư tử
- 鐵路tiě lùTHIẾT LỘđường sắt
- 家鄉jiā xiāngGIA HƯƠNGquê hương, quê nhà
- 閱讀yuè dúDUYỆT ĐỘCđọc (sách, văn bản); việc đọc, đọc hiểu
- 窮qióngCÙNGnghèo, túng thiếu; cùng tận, hết
- 讀者dú zhěĐỘC GIẢđộc giả, người đọc
- 實行shí xíngTHỰC HÀNHthực hiện, thi hành, áp dụng (chế độ, chính sách)
- 西方Xī fāngTÂY PHƯƠNGphương Tây, các nước phương Tây; phía tây
- 樂趣lè qùLẠC THÚniềm vui, thú vui, lạc thú
- 吵架chǎo jiàSẢO GIÁcãi nhau, cãi lộn
- 球場qiú chǎngCẦU TRƯỜNGsân bóng, sân thi đấu (bóng đá, bóng rổ, quần vợt…)
- 從不cóng bùTÒNG BẤTkhông bao giờ, chưa từng (thói quen)
- 口味kǒu wèiKHẨU VỊkhẩu vị; hương vị
- 著急zháo jíTRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng, cuống; vội vàng
- 陌生mò shēngMẠCH SINHlạ, xa lạ, không quen
- 車禍chē huòXA HỌAtai nạn giao thông, tai nạn xe
- 忽然hū ránHỐT NHIÊNbỗng nhiên, đột nhiên
- 肩膀jiān bǎngKIÊN BÀNGvai, bờ vai
- 觀念guān niànQUAN NIỆMquan niệm, ý niệm, tư tưởng
- 遊客yóu kèDU KHÁCHdu khách, khách du lịch
- 留言liú yánLƯU NGÔNđể lại lời nhắn, bình luận; lời nhắn
- 報名bào míngBÁO DANHđăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 假裝jiǎ zhuāngGIẢ TRANGgiả vờ, làm bộ
- 牙齒yá chǐNHA XỈrăng
- 尊敬zūn jìngTÔN KÍNHtôn kính, kính trọng; kính thưa
- 增zēngTĂNGtăng, thêm
- 從小cóng xiǎoTÒNG TIỂUtừ nhỏ, từ bé
- 同情tóng qíngĐỒNG TÌNHthông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 單純dān chúnĐƠN THUẦNđơn thuần, ngây thơ, trong sáng; đơn giản, chỉ (đơn thuần)
- 燈光dēng guāngĐĂNG QUANGánh đèn, ánh sáng đèn
- 減輕jiǎn qīngGIẢM KHINHgiảm nhẹ, làm nhẹ bớt (gánh nặng, áp lực, đau đớn)
- 公斤gōng jīnCÔNG CÂNlượng từ: ki-lô-gam (kg)
- 淡dànĐẠMnhạt (vị, màu); loãng; thờ ơ, lạnh nhạt; ế ẩm (buôn bán)
- 幽默yōu mòU MẶChài hước, dí dỏm; sự hài hước (từ phiên âm humor)
- 做夢zuò mèngTỐ MỘNGnằm mơ, mơ; mơ mộng, mơ tưởng
- 逗dòuĐẬUtrêu, chọc; chọc cười, làm vui; buồn cười, hài hước
- 營養yíng yǎngDINH DƯỠNGdinh dưỡng, chất bổ
- 北方běi fāngBẮC PHƯƠNGphía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)
- 平等píng děngBÌNH ĐẲNGbình đẳng; sự bình đẳng
- 誤會wù huìNGỘ HỘIhiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầm
- 距jùCỰcách (khoảng cách); khoảng cách
- 總算zǒng suànTỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc; nhìn chung cũng coi là
- 鋼琴gāng qínCƯƠNG CẦMđàn piano, dương cầm
- 毛病máo bìngMAO BỆNHlỗi, hỏng hóc, trục trặc; tật xấu; bệnh vặt
- 用品yòng pǐnDỤNG PHẨMđồ dùng, vật dụng
- 襯衫chèn shānSẤN SAMáo sơ mi
- 兔子tù ziTHỐ TỬcon thỏ
- 不滿bù mǎnBẤT MÃNbất mãn, không hài lòng; chưa đủ, chưa đầy
- 密切mì qièMẬT THIẾTmật thiết, gần gũi, thân thiết; chặt chẽ, sát sao
- 哲學zhé xuéTRIẾT HỌCtriết học
- 趕上gǎn shàngCẢN THƯỢNGđuổi kịp, theo kịp; kịp (giờ); gặp đúng lúc
- 卡車kǎ chēxe tải
- 錄取lù qǔLỤC THỦtuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 小偷xiǎo tōuTIỂU THÂUkẻ trộm, tên trộm
- 老實lǎo shiLÃO THỰCthật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 品質pǐn zhìPHẨM CHẤTphẩm chất (con người); chất lượng (sản phẩm, dịch vụ)
- 缺點quē diǎnKHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, nhược điểm
- 珍貴zhēn guìTRÂN QUÝquý giá, quý báu, trân quý
- 摘zhāiTRÍCHhái (hoa, quả); tháo, bỏ (kính, mũ); trích (đoạn văn)
- 古老gǔ lǎoCỔ LÃOcổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 手續shǒu xùTHỦ TỤCthủ tục
- 戲劇xì jùHÍ KỊCHkịch, sân khấu, hí kịch; vở kịch
- 難怪nán guàiNAN QUÁIthảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 隔壁gé bìCÁCH BÍCHnhà bên cạnh, phòng bên cạnh; hàng xóm sát vách
- 規矩guī juQUY CỦquy tắc, phép tắc, lề lối; đứng đắn, ngoan, nề nếp
- 差別chā biéSAI BIỆTsự khác biệt, sự chênh lệch
- 錄音lù yīnLỤC ÂMghi âm; bản ghi âm
- 起飛qǐ fēiKHỞI PHIcất cánh; (nghĩa bóng) cất cánh, phát triển mạnh
- 真理zhēn lǐCHÂN LÝchân lý, sự thật
- 老虎lǎo hǔLÃO HỔcon hổ, cọp
- 牌子pái ziBÀI TỬbiển, bảng (hiệu); nhãn hiệu, thương hiệu
- 包含bāo hánBAO HÀMbao gồm, bao hàm, chứa đựng
- 誠實chéng shíTHÀNH THỰCthành thật, trung thực
- 出租chū zūXUẤT TÔcho thuê
- 老是lǎo shiLÃO THỊlúc nào cũng, cứ, luôn (thường mang ý phàn nàn)
- 寶貴bǎo guìBẢO QUÝquý báu, quý giá; quý trọng
- 優點yōu diǎnƯU ĐIỂMưu điểm, điểm mạnh
- 參考cān kǎoTHAM KHẢOtham khảo
- 淚lèiLỆnước mắt, lệ
- 發達fā dáPHÁT ĐẠTphát triển, phát đạt (kinh tế, khoa học…)
- 來不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp, không đủ thời gian
- 普遍pǔ biànPHỔ BIẾNphổ biến, rộng khắp, chung
- 愛心ài xīnÁI TÂMlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương; (hình) trái tim ♥