老虎
lǎo hǔㄌㄠˇ ㄏㄨˇ
Hán Việt: LÃO HỔ
Phồn thể: 老虎
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
con hổ, cọp
老 ở đây không có nghĩa "già", chỉ là tiền tố (như 老鼠).
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
动物园里有两只老虎。
dòng wù yuán lǐ yǒu liǎng zhī lǎo hǔ.
Sở thú có hai con hổ.
老虎是很危险的动物。
lǎo hǔ shì hěn wēi xiǎn de dòng wù.
Hổ là loài động vật rất nguy hiểm.
我弟弟是属老虎的。
wǒ dì di shì shǔ lǎo hǔ de.
Em trai tôi tuổi Dần (tuổi Hổ).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
HỔ · 8 nét
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak