Bỏ qua, tới nội dung

钢琴

gāng qínㄍㄤ ㄑㄧㄣˊ

Hán Việt: CƯƠNG CẦM

Phồn thể: 鋼琴

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

đàn piano, dương cầm

Động từ: 弹钢琴 (chơi đàn); lượng từ: 架 (一架钢琴).

Lượng từ đi kèm: 架、台

Ví dụ

  • 我女儿在学钢琴。

    wǒ nǚ ér zài xué gāng qín.

    Con gái tôi đang học piano.

  • 她钢琴弹得很好。

    tā gāng qín tán dé hěn hǎo.

    Cô ấy chơi piano rất hay.

  • 客厅里放着一架钢琴。

    kè tīng lǐ fàng zhe yí jià gāng qín.

    Trong phòng khách có đặt một cây đàn piano.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƯƠNG · 9 nét

CẦM · 12 nét

đàn (gọi chung nhạc cụ có dây, phím); đàn cổ cầm