狮子
shī ziㄕ ㄗ˙
Hán Việt: SƯ TỬ
Phồn thể: 獅子
HSK 4HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩashī zi(danh từ)
con sư tử
Lượng từ: 头 hoặc 只 (一头狮子).
Lượng từ đi kèm: 只、头
Ví dụ
孩子们在动物园看到了狮子。
hái zi men zài dòng wù yuán kàn dào le shī zi.
Bọn trẻ đã nhìn thấy sư tử ở sở thú.
狮子是一种很厉害的动物。
shī zi shì yì zhǒng hěn lì hài de dòng wù.
Sư tử là loài động vật rất dữ.
春节的时候常常有舞狮子表演。
chūn jié de shí hòu cháng cháng yǒu wǔ shī zi biǎo yǎn.
Dịp Tết thường có biểu diễn múa lân sư tử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaShī zǐ(danh từ)
cung Sư Tử (chiêm tinh); thị trấn Sư Tử (Bình Đông, Đài Loan)
Ví dụ
我的星座是狮子座。
wǒ de xīng zuò shì shī zi zuò.
Cung hoàng đạo của tôi là Sư Tử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SƯ · 9 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai