Bỏ qua, tới nội dung

平等

píng děngㄆㄧㄥˊ ㄉㄥˇ

Hán Việt: BÌNH ĐẲNG

Phồn thể: 平等

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

bình đẳng; sự bình đẳng

Ví dụ

  • 男女应该平等。

    nán nǚ yīng gāi píng děng.

    Nam nữ phải bình đẳng.

  • 法律面前人人平等。

    fǎ lǜ miàn qián rén rén píng děng.

    Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.

  • 老师平等地对待每个学生。

    lǎo shī píng děng dì duì dài měi gè xué shēng.

    Thầy giáo đối xử công bằng với mọi học sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

ĐẲNG · 12 nét

đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi