Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 701–800 trong 1105
- 旅客lǚ kèLỮ KHÁCHhành khách, khách du lịch, lữ khách
- 價錢jià qianGIÁ TIỀNgiá cả, giá tiền (khẩu ngữ)
- 了不起liǎo bu qǐLIỄU BẤT KHỞIgiỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm
- 修理xiū lǐTU LÝsửa chữa, tu sửa
- 如下rú xiàNHƯ HẠnhư sau
- 古代gǔ dàiCỔ ĐẠIthời cổ đại, thời xưa
- 問候wèn hòuVẤN HẬUhỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm
- 體力tǐ lìTHỂ LỰCthể lực, sức lực
- 農業nóng yèNÔNG NGHIỆPnông nghiệp
- 準時zhǔn shíCHUẨN THỜIđúng giờ, chuẩn giờ
- 面積miàn jīDIỆN TÍCHdiện tích
- 打掃dǎ sǎoĐẢ TẢOquét dọn, dọn dẹp, lau dọn
- 得意dé yìĐẮC Ýđắc ý, hài lòng, hãnh diện (đôi khi tự mãn)
- 學費xué fèiHỌC PHÍhọc phí
- 東北Dōng běiĐÔNG BẮChướng đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
- 證書zhèng shūCHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 糊塗hú tuHỒ ĐỒhồ đồ, lú lẫn, mơ hồ, lẫn lộn
- 性別xìng biéTÍNH BIỆTgiới tính
- 親切qīn qièTHÂN THIẾTthân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 辦理bàn lǐBIỆN LÝlàm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)
- 地理dì lǐĐỊA LÝđịa lý
- 握手wò shǒuÁC THỦbắt tay
- 課堂kè tángKHÓA ĐƯỜNGlớp học, giờ học (trên lớp)
- 來得及lái de jíLAI ĐẮC CẬPkịp, còn kịp, đủ thời gian
- 出差chū chāiXUẤT SAIđi công tác
- 熊貓xióng māoHÙNG MIÊUgấu trúc
- 護照hù zhàoHỘ CHIẾUhộ chiếu
- 氣溫qì wēnKHÍ ÔNnhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết)
- 西南xī nánTÂY NAMhướng tây nam; vùng Tây Nam (Trung Quốc)
- 西北Xī běiTÂY BẮChướng tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
- 半天bàn tiānBÁN THIÊNnửa ngày; mãi, một hồi lâu (khẩu ngữ)
- 打聽dǎ tingĐẢ THÍNHhỏi thăm; dò hỏi; nghe ngóng
- 牛仔褲niú zǎi kùNGƯU TỬ KHỐquần bò; quần jean
- 大方dà fangĐẠI PHƯƠNGhào phóng, rộng rãi; tự nhiên, thoải mái; (trang phục) trang nhã
- 獎學金jiǎng xué jīnTƯỞNG HỌC KIMhọc bổng
- 體貼tǐ tiēTHỂ THIẾPchu đáo; ân cần; biết quan tâm, thông cảm
- 生動shēng dòngSINH ĐỘNGsinh động; sống động
- 廚師chú shīTRÙ SƯđầu bếp
- 郊區jiāo qūGIAO KHUngoại ô, vùng ven, ngoại thành
- 醋cùTHỐgiấm; (nghĩa bóng) ghen (trong tình yêu)
- 專心zhuān xīnCHUYÊN TÂMchuyên tâm; tập trung
- 早晚zǎo wǎnTẢO VÃNsáng và tối; sớm muộn gì, trước sau gì
- 鴨子yā ziÁP TỬcon vịt
- 斤jīnCÂNlượng từ: cân Trung Quốc (= 500 g ở Trung Quốc đại lục, 600 g ở Đài Loan)
- 招待zhāo dàiCHIÊU ĐÃIchiêu đãi; tiếp đãi; tiếp đón
- 聽眾tīng zhòngTHÍNH CHÚNGthính giả, người nghe
- 整齊zhěng qíCHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
- 木頭mù touMỘC ĐẦUgỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người đần, đầu đất
- 迷路mí lùMÊ LỘlạc đường
- 英俊yīng jùnANH TUẤNanh tuấn, đẹp trai, khôi ngô
- 麵條miàn tiáoMIẾN ĐIỀUmì sợi, sợi mì
- 動物園dòng wù yuánĐỘNG VẬT VIÊNvườn thú, sở thú
- 草地cǎo dìTHẢO ĐỊAbãi cỏ, thảm cỏ, đồng cỏ
- 鉛筆qiān bǐDUYÊN BÚTbút chì
- 認得rèn deNHẬN ĐẮCnhận ra, biết (người, chữ, đường)
- 描寫miáo xiěMIÊU TẢmiêu tả, mô tả (bằng văn chương)
- 樹木shù mùTHỤ MỘCcây cối
- 晴qíngTÌNHnắng, quang đãng, trời trong
- 舅舅jiù jiuCỮU CỮUcậu (anh/em trai của mẹ)
- 上當shàng dàngTHƯỢNG ĐÁNGbị lừa, mắc lừa
- 謙虛qiān xūKHIÊM HƯkhiêm tốn, khiêm nhường
- 講究jiǎng jiuGIẢNG CỨUchú trọng, coi trọng; cầu kỳ, kỹ tính; điều cần chú ý
- 蟲子chóng ziTRÙNG TỬcon sâu, côn trùng, con bọ
- 發票fā piàoPHÁT PHIẾUhóa đơn (hóa đơn tài chính, hóa đơn VAT)
- 失戀shī liànTHẤT LUYẾNthất tình
- 請假qǐng jiàTHỈNH GIẢxin nghỉ, xin phép nghỉ
- 細心xì xīnTẾ TÂMcẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo
- 米飯mǐ fànMỄ PHẠNcơm (gạo nấu chín)
- 聽力tīng lìTHÍNH LỰCkỹ năng nghe; thính lực
- 盼望pàn wàngPHÁN VỌNGmong mỏi, trông mong, ngóng chờ
- 山區shān qūSƠN KHUvùng núi, miền núi
- 幸虧xìng kuīHẠNH KHUYmay mà, may sao, cũng may
- 祖先zǔ xiānTỔ TIÊNtổ tiên
- 東南dōng nánĐÔNG NAMhướng đông nam; vùng Đông Nam
- 個子gè ziCÁ TỬvóc dáng, chiều cao
- 難看nán kànNAN KHÁNxấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 外語wài yǔNGOẠI NGỮngoại ngữ, tiếng nước ngoài
- 醬油jiàng yóuTƯƠNG DUxì dầu, nước tương
- 感興趣gǎn xìng qùCẢM HỨNG THÚcó hứng thú, quan tâm, thích thú
- 感想gǎn xiǎngCẢM TƯỞNGcảm tưởng, cảm nghĩ
- 開花kāi huāKHAI HOAnở hoa, ra hoa; (bóng) nở rộ, vui mừng
- 請教qǐng jiàoTHỈNH GIÁOxin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
- 外邊wài bianNGOẠI BIÊNbên ngoài, phía ngoài; nơi khác, xa nhà
- 漢語Hàn yǔHÁN NGỮtiếng Hán, tiếng Trung
- 連續劇lián xù jùLIÊN TỤC KỊCHphim truyền hình nhiều tập, phim bộ
- 學問xué wènHỌC VẤNhọc vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hay
- 中餐zhōng cānTRUNG XANmón ăn Trung Quốc, cơm Tàu; bữa trưa
- 要不是yào bu shìYẾU BẤT THỊnếu không phải (vì), nếu không nhờ
- 寺廟sì miàoTỰ MIẾUchùa chiền, đền miếu
- 看不起kàn bu qǐKHÁN BẤT KHỞIcoi thường, khinh thường, xem thường
- 留學liú xuéLƯU HỌCdu học
- 風俗fēng súPHONG TỤCphong tục, tập quán
- 教材jiào cáiGIÁO TÀIgiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 紅包hóng bāoHỒNG BAObao lì xì; tiền thưởng; phong bì (đút lót)
- 鞭炮biān pàoTIÊN PHÁOpháo, pháo dây
- 押金yā jīnÁP KIMtiền đặt cọc, tiền thế chân
- 物價wù jiàVẬT GIÁvật giá, giá cả (hàng hóa)
- 孝順xiào shùnHIẾU THUẬNhiếu thảo, hiếu thuận; hiếu kính (cha mẹ)
- 愛惜ài xīÁI TÍCHquý trọng, giữ gìn, nâng niu
- 退步tuì bùTHOÁI BỘthụt lùi, sa sút, kém đi; nhượng bộ