Bỏ qua, tới nội dung

逗

dòuㄉㄡˋ

Hán Việt: ĐẬU

Phồn thể: 逗

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

trêu, chọc; chọc cười, làm vui; buồn cười, hài hước

逗号 = dấu phẩy. 逗笑 = chọc cười.

Ví dụ

  • 别逗他了,他要哭了。

    bié dòu tā le, tā yào kū le.

    Đừng trêu nó nữa, nó sắp khóc rồi.

  • 爸爸在逗孩子玩。

    bà ba zài dòu hái zi wán.

    Bố đang chơi đùa với con.

  • 这个人说话真逗。

    zhè ge rén shuō huà zhēn dòu.

    Người này nói chuyện buồn cười thật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẬU · 10 nét

trêu, chọc; chọc cười, làm vui; buồn cười, hài hước