诚实
chéng shíㄔㄥˊ ㄕˊ
Hán Việt: THÀNH THỰC
Phồn thể: 誠實
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)
thành thật, trung thực
Ví dụ
他是一个诚实的人。
tā shì yí gè chéng shí de rén.
Anh ấy là một người trung thực.
做人要诚实。
zuò rén yào chéng shí.
Làm người phải trung thực.
请诚实地回答我的问题。
qǐng chéng shí dì huí dá wǒ de wèn tí.
Hãy thành thật trả lời câu hỏi của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 8 nét
THỰC · 8 nét