Bỏ qua, tới nội dung

吵架

chǎo jiàㄔㄠˇ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: SẢO GIÁ

Phồn thể: 吵架

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

cãi nhau, cãi lộn

Là động từ ly hợp: 吵了一架, 吵过架. Cấu trúc: 跟/和 + người + 吵架.

Lượng từ đi kèm: 顿

Ví dụ

  • 他们俩又吵架了。

    tā men liǎ yòu chǎo jià le.

    Hai người họ lại cãi nhau rồi.

  • 邻居家晚上经常吵架。

    lín jū jiā wǎn shàng jīng cháng chǎo jià.

    Nhà hàng xóm tối nào cũng hay cãi nhau.

  • 别为了小事吵架。

    bié wèi le xiǎo shì chǎo jià.

    Đừng cãi nhau vì chuyện nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SẢO · 7 nét

ồn ào; làm ồn; cãi nhau

GIÁ · 9 nét

giá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)