做梦
zuò mèngㄗㄨㄛˋ ㄇㄥˋ
Hán Việt: TỐ MỘNG
Phồn thể: 做夢
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nằm mơ, mơ; mơ mộng, mơ tưởng
Ly hợp: 做了一个梦 (mơ một giấc mơ). 做梦也没想到 = không ngờ tới.
Ví dụ
我昨天晚上做梦了。
wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò mèng le.
Tối qua tôi nằm mơ.
我做梦也没想到能考上大学。
wǒ zuò mèng yě méi xiǎng dào néng kǎo shàng dà xué.
Nằm mơ tôi cũng không ngờ mình đỗ đại học.
你想不工作就有钱?做梦吧!
nǐ xiǎng bù gōng zuò jiù yǒu qián? zuò mèng ba!
Muốn không làm mà có tiền à? Mơ đi!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỐ · 11 nét
làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo
MỘNG · 11 nét
giấc mơ, ước mơ; mơ