Bỏ qua, tới nội dung

从小

cóng xiǎoㄘㄨㄥˊ ㄒㄧㄠˇ

Hán Việt: TÒNG TIỂU

Phồn thể: 從小

HSK 3.0 · 2TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

từ nhỏ, từ bé

Ví dụ

  • 他从小就喜欢画画儿。

    tā cóng xiǎo jiù xǐ huan huà huà ér.

    Anh ấy thích vẽ từ nhỏ.

  • 我从小在海防长大。

    wǒ cóng xiǎo zài hǎi fáng zhǎng dà.

    Tôi lớn lên ở Hải Phòng từ bé.

  • 她从小学习钢琴。

    tā cóng xiǎo xué xí gāng qín.

    Cô ấy học piano từ nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÒNG · 4 nét

từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)