缺点
quē diǎnㄑㄩㄝ ㄉㄧㄢˇ
Hán Việt: KHUYẾT ĐIỂM
Phồn thể: 缺點
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
khuyết điểm, nhược điểm
Trái nghĩa: 优点. Sửa khuyết điểm: 改正缺点.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
每个人都有缺点。
měi gè rén dōu yǒu quē diǎn.
Ai cũng có khuyết điểm.
他最大的缺点是不守时。
tā zuì dà de quē diǎn shì bù shǒu shí.
Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy là không đúng giờ.
这个方法的缺点是太贵。
zhè ge fāng fǎ de quē diǎn shì tài guì.
Nhược điểm của cách này là quá tốn kém.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHUYẾT · 10 nét
thiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống
ĐIỂM · 9 nét
giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)