Bỏ qua, tới nội dung

出租

chū zūㄔㄨ ㄗㄨ

Hán Việt: XUẤT TÔ

Phồn thể: 出租

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cho thuê

Ví dụ

  • 这套房子出租。

    zhè tào fáng zi chū zū.

    Căn nhà này cho thuê.

  • 他把楼上的房间出租给学生。

    tā bǎ lóu shàng de fáng jiān chū zū gěi xué shēng.

    Ông ấy cho sinh viên thuê phòng trên lầu.

  • 我们打出租车去吧。

    wǒ men dǎ chū zū chē qù ba.

    Mình đi taxi đi.

Từ hay nhầm

  • 租 — 出租 = cho thuê (chủ nhà); 租 = thuê (người đi thuê) hoặc cả hai nghĩa. 出租车 = taxi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

TÔ · 10 nét

thuê; cho thuê; tiền thuê