赶上
gǎn shàngㄍㄢˇ ㄕㄤˋ
Hán Việt: CẢN THƯỢNG
Phồn thể: 趕上
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
đuổi kịp, theo kịp; kịp (giờ); gặp đúng lúc
Phủ định: 赶不上 (không kịp, không đuổi kịp).
Ví dụ
快走,我们还能赶上最后一班车。
kuài zǒu, wǒ men hái néng gǎn shàng zuì hòu yì bān chē.
Đi nhanh lên, mình vẫn kịp chuyến xe cuối.
他学习很努力,很快就赶上了别的同学。
tā xué xí hěn nǔ lì, hěn kuài jiù gǎn shàng le bié de tóng xué.
Cậu ấy học rất chăm, chẳng mấy chốc đã theo kịp các bạn.
我们去的时候正好赶上下大雨。
wǒ men qù de shí hòu zhèng hǎo gǎn shàng xià dà yǔ.
Lúc chúng tôi đi thì đúng lúc gặp mưa to.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢN · 10 nét
vội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)